Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phỉ, phi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ phỉ, phi:
Pinyin: fei1, fei3, fei4;
Việt bính: fei1 fei2;
菲 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 菲
(Danh) Rau phỉ, củ cải.(Danh) Dép cỏ.
§ Thông phỉ 屝.
(Phó) Ít, mọn, sơ sài.
◎Như: phỉ ẩm thực 菲飲食 ăn uống sơ sài, phỉ kính 菲敬 kính dâng lễ mọn.Một âm là phi.
(Tính) Tốt, tươi đẹp.
◎Như: phương phi thời tiết 芳菲時節 thời tiết tốt đẹp, xinh tươi.
(Danh) Viết tắt của Phi Luật Tân 菲律賓.
◎Như: Trung Phi quan hệ 中菲關係 quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.
phỉ, như "phỉ phong" (vhn)
phi, như "phương phi" (gdhn)
Nghĩa của 菲 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌
Chữ gần giống với 菲:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [斐然] phỉ nhiên;
斐 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 斐
(Tính) Văn vẻ, hoa mĩ.◎Như: phỉ nhiên thành chương 斐然成章 văn vẻ rõ rệt.
◇Luận Ngữ 論語: Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi 子在陳曰: 歸與! 歸與!吾黨之小子狂簡, 斐然成章, 不知所以裁之 (Công Dã Tràng 公冶長) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.Một âm là phi.
(Danh) Họ Phi.
phỉ, như "phỉ sức, phỉ chí" (vhn)
Nghĩa của 斐 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
Việt bính: fei1 fei2;
蜚 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 蜚
(Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.(Danh) Phỉ liêm 蜚蠊 con gián.
§ Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
§ Tục gọi là chương lang 蟑螂 hay giáp do 甲由.Một âm là phi.
(Động) Bay.
§ Thông phi 飛.
(Tính) Không căn cứ, không thật.
§ Thông phi 飛.
◎Như: lưu ngôn phi ngữ 流言蜚語 lời đồn đại không căn cứ.
bay, như "bay lượn" (vhn)
phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)
Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Chữ gần giống với 蜚:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phi
| phi | 丕: | phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại) |
| phi | 剕: | phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân) |
| phi | 呸: | |
| phi | 妃: | cung phi |
| phi | 扉: | phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1) |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phi | 紕: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 纰: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 緋: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 绯: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 苤: | phương phi |
| phi | 菲: | phương phi |
| phi | 蜚: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 鈹: | phi (cái gươm) |
| phi | 霏: | vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay) |
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
| phi | 飛: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 𲌬: | |
| phi | 鯡: | phi (cá mòi) |
| phi | 𩹉: | cá trê phi |
| phi | 鲱: | phi (cá mòi) |

Tìm hình ảnh cho: phỉ, phi Tìm thêm nội dung cho: phỉ, phi
