Từ: phỉ, phi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phỉ, phi:

菲 phỉ, phi斐 phỉ, phi蜚 phỉ, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: phỉ,phi

phỉ, phi [phỉ, phi]

U+83F2, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, fei3, fei4;
Việt bính: fei1 fei2;

phỉ, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 菲

(Danh) Rau phỉ, củ cải.

(Danh)
Dép cỏ.
§ Thông phỉ
.

(Phó)
Ít, mọn, sơ sài.
◎Như: phỉ ẩm thực ăn uống sơ sài, phỉ kính kính dâng lễ mọn.Một âm là phi.

(Tính)
Tốt, tươi đẹp.
◎Như: phương phi thời tiết thời tiết tốt đẹp, xinh tươi.

(Danh)
Viết tắt của Phi Luật Tân .
◎Như: Trung Phi quan hệ quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.

phỉ, như "phỉ phong" (vhn)
phi, như "phương phi" (gdhn)

Nghĩa của 菲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌

Chữ gần giống với 菲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲

phỉ, phi [phỉ, phi]

U+6590, tổng 12 nét, bộ Văn 文
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [斐然] phỉ nhiên;

phỉ, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 斐

(Tính) Văn vẻ, hoa mĩ.
◎Như: phỉ nhiên thành chương
văn vẻ rõ rệt.
◇Luận Ngữ : Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi : ! !, , (Công Dã Tràng ) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.Một âm là phi.

(Danh)
Họ Phi.
phỉ, như "phỉ sức, phỉ chí" (vhn)

Nghĩa của 斐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěi]Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
đẹp đẽ; văn chương; văn hoa。有文采。
斐然
văn hoa
Từ ghép:
斐济 ; 斐然

Chữ gần giống với 斐:

, , 𣁔,

Chữ gần giống 斐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐

phỉ, phi [phỉ, phi]

U+871A, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
Việt bính: fei1 fei2;

phỉ, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 蜚

(Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.

(Danh)
Phỉ liêm
con gián.
§ Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
§ Tục gọi là chương lang hay giáp do .Một âm là phi.

(Động)
Bay.
§ Thông phi .

(Tính)
Không căn cứ, không thật.
§ Thông phi .
◎Như: lưu ngôn phi ngữ lời đồn đại không căn cứ.

bay, như "bay lượn" (vhn)
phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)

Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊

Chữ gần giống với 蜚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚

Nghĩa chữ nôm của chữ: phi

phi:phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)
phi:phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)
phi: 
phi:cung phi
phi:phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phương phi
phi:phương phi
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi (cái gươm)
phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi ngựa; phi cơ
phi𲌬: 
phi:phi (cá mòi)
phi𩹉:cá trê phi
phi:phi (cá mòi)
phỉ, phi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phỉ, phi Tìm thêm nội dung cho: phỉ, phi